Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crenelate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mason is crenelating the old wall.
/ˈkrenəlætɪŋ/
crenelating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crenelate.
The mason is crenelating the old wall.