TanroDictionary Sổ từ

crenellate

/ˈkrɛnɛleɪt/

Anh
0

crenellate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm lỗ châu mai (ở tường thành).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm lỗ châu mai (ở tường thành).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They crenellate the castle wall for protection.