TanroDictionary Sổ từ

creole

/ˈkriːəʊl/

Anh Thông dụng
0

creole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người châu Âu sống ở châu Mỹ; Người lai da đen; Thổ ngữ Pháp ở Louisiana.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người châu Âu sống ở châu Mỹ.danh từEN-VI Dict
  2. Người lai da đen.danh từEN-VI Dict
  3. Thổ ngữ Pháp ở Louisiana.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A creole family lived in the old town.

  2. The creole child spoke two languages.

  3. She studied creole with her teacher.