Nghĩa tiếng Việt
- tiếng lạo xạo; tiếng răng nghiếndanh từEN-VI Dict
- dạng chính tả không tiêu chuẩn của crepitusdanh từWiktionary
Ví dụ
-
The doctor heard crepitance in the joint.
/ˈkrepətəns/
crepitance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: tiếng lạo xạo; tiếng răng nghiến; dạng chính tả không tiêu chuẩn của crepitus.
The doctor heard crepitance in the joint.