Nghĩa tiếng Việt
- Kêu răng rắc, kêu lốp đốp, kêu lép bép.động từEN-VI Dict
- Phọt ra nước (sâu bọ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The firewood began to crepitate softly.
-
The insect can crepitate when touched.
/ˈkrɛpəˌteɪt/
crepitate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kêu răng rắc, kêu lốp đốp, kêu lép bép; Phọt ra nước (sâu bọ).
The firewood began to crepitate softly.
The insect can crepitate when touched.