Nghĩa tiếng Việt
- Hoàng hôn.tính từEN-VI Dict
- Chỉ ra ngoài hoạt động lúc hoàng hôn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We watched the crepuscular sky fade.
-
His voice stayed crepuscular all night.
/krɪˈpʌskjələ(r)/
crepuscular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoàng hôn; Chỉ ra ngoài hoạt động lúc hoàng hôn.
We watched the crepuscular sky fade.
His voice stayed crepuscular all night.