TanroDictionary Sổ từ

cresset

/ˈkrɛsət/

Anh
0

cresset là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đèn chòi canh; đèn bến cảng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đèn chòi canh; đèn bến cảng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cresset lit the dark path.