TanroDictionary Sổ từ

cretin

/ˈkretɪn/

Anh
0

cretin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người mắc chứng độn; Người ngu si, người ngu ngốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người mắc chứng độn.danh từEN-VI Dict
  2. Người ngu si, người ngu ngốc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rude cretin laughed at everyone.

  2. Don't act like a cretin in class.