TanroDictionary Sổ từ

crib-biter

/ˈkrɪbˈbɑɪtɜː/

Anh
0

crib-biter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người có tật nào đó; Con ngựa có tật nhai rơm lép bép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có tật nào đó.danh từEN-VI Dict
  2. Con ngựa có tật nhai rơm lép bép.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His old limp was a lifelong crib-biter.

  2. The crib-biter kept chewing the stall boards.