Nghĩa tiếng Việt
- Người có tật nào đó.danh từEN-VI Dict
- Con ngựa có tật nhai rơm lép bép.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His old limp was a lifelong crib-biter.
-
The crib-biter kept chewing the stall boards.
/ˈkrɪbˈbɑɪtɜː/
crib-biter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người có tật nào đó; Con ngựa có tật nhai rơm lép bép.
His old limp was a lifelong crib-biter.
The crib-biter kept chewing the stall boards.