Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crib.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was cribbing from the notes during study time.
/krˈɪbɪŋ/
cribbing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crib.
He was cribbing from the notes during study time.