TanroDictionary Sổ từ

cried

/ˈkrɑɪəd/

Anh
0

cried là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng kêu, tiêng la, tiếng hò hét, tiếng hò reo (vì đau đớn, sợ, mừng rỡ... ); Tiếng rao hàng ngoài phố; Lời hô, lời kêu gọi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng kêu, tiêng la, tiếng hò hét, tiếng hò reo (vì đau đớn, sợ, mừng rỡ... ).danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng rao hàng ngoài phố.danh từEN-VI Dict
  3. Lời hô, lời kêu gọi.danh từEN-VI Dict
  4. Sự khóc, tiếng khóc.danh từEN-VI Dict
  5. Dư luận quần chúng, tiếng nói quần chúng.danh từEN-VI Dict
  6. Tiếng chó sủa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  7. Kêu, gào, thét, la hét.động từEN-VI Dict
  8. Khóc, khóc lóc.động từEN-VI Dict
  9. Rao.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cried was useful in class.

  2. Her cried filled the quiet house.

  3. The public cried grew louder each day.

  4. The cried of the dog broke the night.

  5. She cried for help in the hall.