TanroDictionary Sổ từ

criminality

/ˌkrɪməˈnæləti/

Anh
0

criminality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phạm tội, sự có tội; tính chất trọng tội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phạm tội, sự có tội; tính chất trọng tội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The criminality was useful in class.