Nghĩa tiếng Việt
- Buộc tội.động từEN-VI Dict
- Chê trách.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not criminate others without proof.
-
I will not criminate you for that mistake.
/ˈkrɪməˌneɪt/
criminate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buộc tội; Chê trách.
Do not criminate others without proof.
I will not criminate you for that mistake.