TanroDictionary Sổ từ

criminate

/ˈkrɪməˌneɪt/

Anh
0

criminate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buộc tội; Chê trách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buộc tội.động từEN-VI Dict
  2. Chê trách.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not criminate others without proof.

  2. I will not criminate you for that mistake.