TanroDictionary Sổ từ

crimp

/krɪmp/

Anh
0

crimp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dụ dỗ đi lính; người dụ dỗ đi làm tàu; Dụ dỗ (ai) đi lính; dụ dỗ (ai) đi làm tàu; Gấp nếp (tờ giấy), ép thành nếp; uốn quăn, uốn làn sóng (tóc, miếng tôn,,, ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dụ dỗ đi lính; người dụ dỗ đi làm tàu.danh từEN-VI Dict
  2. Dụ dỗ (ai) đi lính; dụ dỗ (ai) đi làm tàu.động từEN-VI Dict
  3. Gấp nếp (tờ giấy), ép thành nếp; uốn quăn, uốn làn sóng (tóc, miếng tôn,,, ).động từEN-VI Dict
  4. Rạch khía (lên miếng thịt tươi hay miếng cá tươi).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crimp was trying to recruit young sailors.

  2. They tried to crimp him for the ship.

  3. She learned how to crimp her hair in the mirror.

  4. She crimped the fish before cooking it.

  5. to crimp the hair

    uốn tóc