TanroDictionary Sổ từ

crimplene

/ˈkrɪmˌpliːn/

Anh
0

crimplene là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải khó nhàu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải khó nhàu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Crimplene shirts stay neat after washing.