TanroDictionary Sổ từ

crimsoned

/ˈkrɪmznd/

Anh
0

crimsoned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của crimson.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của crimsonđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her cheeks crimsoned with embarrassment.