Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crimson.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sunset is crimsoning the sky.
/ˈkrɪmznɪŋ/
crimsoning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crimson.
The sunset is crimsoning the sky.