Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crinkle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is crinkling the paper bag in her hands.
/krˈɪŋklɪŋ/
crinkling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crinkle.
She is crinkling the paper bag in her hands.