TanroDictionary Sổ từ

crinoline

/ˈkrɪnəlɪn/

Anh
0

crinoline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải canh; Váy phồng; Lưới chống thuỷ lôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải canh.danh từEN-VI Dict
  2. Váy phồng.danh từEN-VI Dict
  3. Lưới chống thuỷ lôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The skirt was made with crinoline.

  2. She wore a wide crinoline to the party.

  3. The ship used a crinoline for defense.