TanroDictionary Sổ từ

cripples

/krˈɪpəlz/

Anh
0

cripples là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cripple.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crippleđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The delay cripples the whole project.