Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cripple.động từEN-VI Dict
- Sự méo mó.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The injury was crippling his ability to walk.
-
The accident caused a crippling of the machine part.