Nghĩa tiếng Việt
- Bị lôi cuốn vào khủng hoảng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crisis-ridden company cut many jobs.
/ˈkrɑɪsəsˈrɪdən/
crisis-ridden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị lôi cuốn vào khủng hoảng.
The crisis-ridden company cut many jobs.