TanroDictionary Sổ từ

crisp

/krɪsp/

Anh
0

crisp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoai tây chiên; Giòn; Quả quyết, mạnh mẽ; sinh động, hoạt bát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoai tây chiên.danh từEN-VI Dict
  2. Giòn.tính từEN-VI Dict
  3. Quả quyết, mạnh mẽ; sinh động, hoạt bát.tính từEN-VI Dict
  4. Quăn tít, xoăn tít.tính từEN-VI Dict
  5. Mát, làm sảng khoái; làm khoẻ người (không khí).tính từEN-VI Dict
  6. Diêm dúa, bảnh bao.tính từEN-VI Dict
  7. Làm giòn, rán giòn (khoai... ).động từEN-VI Dict
  8. Uốn quăn tít (tóc).động từEN-VI Dict
  9. Làm nhăn nheo, làm nhăn (vải).động từEN-VI Dict
  10. Giòn (khoai rán... ).động từEN-VI Dict
  11. Xoăn tít (tóc).động từEN-VI Dict
  12. Nhăn nheo, nhàu (vải).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I want a bag of crisp.

  2. The apple was crisp and sweet.

  3. She spoke with a crisp and clear voice.

  4. The girl has very crisp hair in this photo.

  5. We enjoyed the crisp air in the mountains.