Nghĩa tiếng Việt
- Khoai tây chiên.danh từEN-VI Dict
- Giòn.tính từEN-VI Dict
- Quả quyết, mạnh mẽ; sinh động, hoạt bát.tính từEN-VI Dict
- Quăn tít, xoăn tít.tính từEN-VI Dict
- Mát, làm sảng khoái; làm khoẻ người (không khí).tính từEN-VI Dict
- Diêm dúa, bảnh bao.tính từEN-VI Dict
- Làm giòn, rán giòn (khoai... ).động từEN-VI Dict
- Uốn quăn tít (tóc).động từEN-VI Dict
- Làm nhăn nheo, làm nhăn (vải).động từEN-VI Dict
- Giòn (khoai rán... ).động từEN-VI Dict
- Xoăn tít (tóc).động từEN-VI Dict
- Nhăn nheo, nhàu (vải).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I want a bag of crisp.
-
The apple was crisp and sweet.
-
She spoke with a crisp and clear voice.
-
The girl has very crisp hair in this photo.
-
We enjoyed the crisp air in the mountains.