TanroDictionary Sổ từ

crisper

/ˈkrɪspɜː/

Anh
0

crisper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắt uốn tóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắt uốn tóc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used a crisper to curl her hair.