TanroDictionary Sổ từ

crispation

/krɪˈspeɪʃən/

Anh
0

crispation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự uốn quăn; Sự rùng mình; Sự sởn gai ốc, sự nổi da gà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự uốn quăn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự rùng mình.danh từEN-VI Dict
  3. Sự sởn gai ốc, sự nổi da gà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A crispation crossed her face.

  2. He felt a crispation in his hands from cold.

  3. The cold wind caused crispation on my skin.