TanroDictionary Sổ từ

criss-crossing

/ˈkrɪsˈkrɒsɪŋ/

Anh
0

criss-crossing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lai truyền chéo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lai truyền chéo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cross-crossing lines formed a simple pattern.