TanroDictionary Sổ từ

crissum

/ˈkrɪsəm/

Anh
0

crissum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vùng quanh huyệt; vùng ổ nhớp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng quanh huyệt; vùng ổ nhớp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vet checked the crissum for any problem.