TanroDictionary Sổ từ

crista

/ˈkrɪstə/

Anh
0

crista là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mào; lược; Nếp màng trong thể sợi hạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mào; lược.danh từEN-VI Dict
  2. Nếp màng trong thể sợi hạt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A crista can be seen in the shell.

  2. The crista helps the cell work.