Nghĩa tiếng Việt
- Sự đan bằng kim móc, sự thêu bằng kim móc.danh từEN-VI Dict
- Đan bằng kim móc, thêu bằng kim móc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She learned crochet from her aunt.
-
She likes to crochet scarves in winter.
/ˈkrəʊʃeɪ/
crochet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đan bằng kim móc, sự thêu bằng kim móc; Đan bằng kim móc, thêu bằng kim móc.
She learned crochet from her aunt.
She likes to crochet scarves in winter.