TanroDictionary Sổ từ

crochet

/ˈkrəʊʃeɪ/

Anh Thông dụng
0

crochet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đan bằng kim móc, sự thêu bằng kim móc; Đan bằng kim móc, thêu bằng kim móc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đan bằng kim móc, sự thêu bằng kim móc.danh từEN-VI Dict
  2. Đan bằng kim móc, thêu bằng kim móc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She learned crochet from her aunt.

  2. She likes to crochet scarves in winter.