TanroDictionary Sổ từ

crocked

/krɒkt/

Anh
0

crocked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị thương, bị gãy vỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị thương, bị gãy vỡ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crocked chair needed repair.