TanroDictionary Sổ từ

crockery

/ˈkrɒkəri/

Anh Thông dụng
0

crockery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bát đĩa bằng sành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bát đĩa bằng sành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crockery fell and broke on the floor.