Nghĩa tiếng Việt
- Cá sấu châu Phi, cá sấu.danh từEN-VI Dict
- Toán nữ sinh đi hàng đôi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A crocodile slept near the river bank.
-
The girls walked in a neat crocodile.
/ˈkrɒkədaɪl/
crocodile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá sấu châu Phi, cá sấu; Toán nữ sinh đi hàng đôi.
A crocodile slept near the river bank.
The girls walked in a neat crocodile.