TanroDictionary Sổ từ

crocodile

/ˈkrɒkədaɪl/

Anh
0

crocodile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá sấu châu Phi, cá sấu; Toán nữ sinh đi hàng đôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá sấu châu Phi, cá sấu.danh từEN-VI Dict
  2. Toán nữ sinh đi hàng đôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A crocodile slept near the river bank.

  2. The girls walked in a neat crocodile.