TanroDictionary Sổ từ

crocodilian

/ˌkrɑːkəˈdɪliən/

Anh
0

crocodilian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như cá sấu; Bộ cá sấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với cá sấu: Bò sát lớn, tính dữ, hình dạng giống thằn lằn, mõm dài, đuôi khoẻ, thường sống ở các sông lớn vùng nhiệt đớitính từEN-VI Dict
  2. Bộ cá sấu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crocodilian skin pattern looked very rough.

  2. Scientists studied crocodilian animals in the swamp.