TanroDictionary Sổ từ

croissant

/ˈkrwæsɒ/

Anh
0

croissant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh sừng bò, bánh croaxăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh sừng bò, bánh croaxăng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She ate a warm croissant for breakfast.