TanroDictionary Sổ từ

crone

/krəʊn/

Anh
0

crone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà già; Con cừu già.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà già.danh từEN-VI Dict
  2. Con cừu già.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crone spoke softly beside the fire.

  2. The old farm kept one crone sheep.