TanroDictionary Sổ từ

cronies

/krˈəʊnɪz/

Anh
0

cronies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của crony.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của cronydanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old cronies met for coffee.