Nghĩa tiếng Việt
- chủ nghĩa tư bản thân hữudanh từEN-VI Dict
- (chính trị, thành ngữ tính) Chủ nghĩa tư bản thân hữu.danh từWiktionary
Ví dụ
-
A crony capitalism helped the team.
/ˈkroʊni ˈkæpɪtəlɪzəm/
crony capitalism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: chủ nghĩa tư bản thân hữu; (chính trị, thành ngữ tính) Chủ nghĩa tư bản thân hữu.
A crony capitalism helped the team.