Nghĩa tiếng Việt
- Dành nhiều sự ưu ái cho bạn bè hoặc người thân, đặc biệt là khi đề bạt các chức vị chính trị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The office faced cronyism in hiring.
/ˈkrəʊniɪzəm/
cronyism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dành nhiều sự ưu ái cho bạn bè hoặc người thân, đặc biệt là khi đề bạt các chức vị chính trị.
The office faced cronyism in hiring.