TanroDictionary Sổ từ

cronyism

/ˈkrəʊniɪzəm/

Anh
0

cronyism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dành nhiều sự ưu ái cho bạn bè hoặc người thân, đặc biệt là khi đề bạt các chức vị chính trị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dành nhiều sự ưu ái cho bạn bè hoặc người thân, đặc biệt là khi đề bạt các chức vị chính trị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The office faced cronyism in hiring.