TanroDictionary Sổ từ

crookedness

/ˈkrʊkədnəs/

Anh
0

crookedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cong, sự oằn, sự vặn vẹo; Sự quanh co, sự khúc khuỷu; Tính không thẳng thắn, tính quanh co, tính không thật thà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cong, sự oằn, sự vặn vẹo.danh từEN-VI Dict
  2. Sự quanh co, sự khúc khuỷu.danh từEN-VI Dict
  3. Tính không thẳng thắn, tính quanh co, tính không thật thà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crookedness of the branch made it hard to cut.

  2. The road's crookedness slowed our walk home.

  3. Her crookedness showed in every unfair deal.