TanroDictionary Sổ từ

croon

/kruːn/

Anh
0

croon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng hát ngâm nga nho nhỏ, tiếng ngâm nga; Lời than vãn, lời khóc than (trong buổi tang lễ); Hát ngâm nga nho nhỏ, ngâm nga.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng hát ngâm nga nho nhỏ, tiếng ngâm nga.danh từEN-VI Dict
  2. Lời than vãn, lời khóc than (trong buổi tang lễ).danh từEN-VI Dict
  3. Hát ngâm nga nho nhỏ, ngâm nga.động từEN-VI Dict
  4. Hát những bài hát tình cảm êm nhẹ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A soft croon came from the next room.

  2. Her croon filled the quiet hall.

  3. He would croon softly to the baby.

  4. She crooned a gentle love song.