TanroDictionary Sổ từ

crop-eared

/ˈkrɑːpˌɪrd/

Anh
0

crop-eared là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cụt tai, bị cắt tai, bị xẻo tai; Cắt tóc ngắn, húi tóc cao (trông rõ cả tai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cụt tai, bị cắt tai, bị xẻo tai.tính từEN-VI Dict
  2. Cắt tóc ngắn, húi tóc cao (trông rõ cả tai).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crop-eared dog looked unusual but calm.

  2. His crop-eared haircut showed both ears.