Nghĩa tiếng Việt
- Miếng khoai tròn được bọc bằng vụn bánh mì và rán mỡ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She served a warm croquette with tea.
/krəʊˈket/
croquette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng khoai tròn được bọc bằng vụn bánh mì và rán mỡ.
She served a warm croquette with tea.