TanroDictionary Sổ từ

crosier

/ˈkrəʊziə(r)/

Anh
0

crosier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gậy phép (của giám mục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gậy phép (của giám mục).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bishop held a silver crosier.