TanroDictionary Sổ từ

cross off

/krˈɒs ˈɒf/

Anh
0

cross off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xóa khỏi danh sách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xóa khỏi danh sách.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She crossed him off her Christmas card list after they argued.