Nghĩa tiếng Việt
- Dây chéo, chỗ ngắm (hai dây chéo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cross wire played a key role.
/ˈkrɔs ˈwɑɪər/
cross wire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây chéo, chỗ ngắm (hai dây chéo).
The cross wire played a key role.