Nghĩa tiếng Việt
- Thanh ngang, thanh giằng.danh từEN-VI Dict
- Xà ngang (khung thành).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A cross-bar held the fence together.
-
He hit the cross-bar and missed the goal.
/ˈkrɔsˈbɑːr/
cross-bar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh ngang, thanh giằng; Xà ngang (khung thành).
A cross-bar held the fence together.
He hit the cross-bar and missed the goal.