TanroDictionary Sổ từ

cross-bar

/ˈkrɔsˈbɑːr/

Anh
0

cross-bar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh ngang, thanh giằng; Xà ngang (khung thành).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh ngang, thanh giằng.danh từEN-VI Dict
  2. Xà ngang (khung thành).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A cross-bar held the fence together.

  2. He hit the cross-bar and missed the goal.