TanroDictionary Sổ từ

cross-bearer

/ˈkrɔsˈbɛrɜː/

Anh
0

cross-bearer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bị đóng đinh trên thánh giá (Giê-xu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bị đóng đinh trên thánh giá (Giê-xu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A cross-bearer helped the team.