TanroDictionary Sổ từ

cross-bencher

/ˈkrɔsˈbɛntʃɜː/

Anh
0

cross-bencher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chủ trương trung lập trong quốc hội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chủ trương trung lập trong quốc hội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cross-bencher stayed neutral during the debate.