Nghĩa tiếng Việt
- Đòn phản công ngay sau khi đối thủ tung cú đấm, khai thác sơ hở từ tư thế tấn công của đối thủ.danh từWiktionary
- Phản đòn kiểu như ở trên lên (ai đó).động từWiktionary
cross-counter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đòn phản công ngay sau khi đối thủ tung cú đấm, khai thác sơ hở từ tư thế tấn công của đối thủ; Phản đòn kiểu như ở trên lên (ai đó).