TanroDictionary Sổ từ

cross-country

/ˈkrɔsˈkəntri/

Anh
0

cross-country là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Băng đồng, việt dã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Băng đồng, việt dã.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They won the difficult cross-country race this morning.

  2. a cross-country race

    cuộc chạy băng đồng, cuộc chạy việt dã