Nghĩa tiếng Việt
- Băng đồng, việt dã.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They won the difficult cross-country race this morning.
-
a cross-country race
cuộc chạy băng đồng, cuộc chạy việt dã
/ˈkrɔsˈkəntri/
cross-country là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Băng đồng, việt dã.
They won the difficult cross-country race this morning.
a cross-country race
cuộc chạy băng đồng, cuộc chạy việt dã